Dịch nghĩa:

Những kẻ chế tạo thuốc nổ thường có động cơ muốn thu hút sự chú ý của công chúng.

Hán tự:

Bạo bom; nổ tung; nổ; tách ra
Dược thuốc; hóa chất
Chế sản xuất
Tạo tạo; làm; cấu trúc; vóc dáng
Phạm tội phạm; tội lỗi; vi phạm
Thế thế hệ; thế giới
Gian khoảng cách; không gian
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Tập tập hợp; gặp gỡ
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
máy móc; cơ hội
Trì cầm; giữ