Dịch nghĩa:

Vụ nổ mạnh đến nỗi mái nhà đã bị thổi bay.

Hán tự:

Bạo bom; nổ tung; nổ; tách ra
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Căn rễ; căn bản; đầu (mụn)
Xuy thổi; thở