Dịch nghĩa:

Việc phá hủy rừng mưa nhiệt đới ảnh hưởng đến môi trường.

Hán tự:

Nhiệt nhiệt; nhiệt độ; sốt; cuồng nhiệt; đam mê
Đái dây đai; thắt lưng; obi; vùng; khu vực
mưa
Lâm rừng cây; rừng
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
Hoại phá hủy; đập vỡ
Hoàn vòng; vòng tròn; vòng lặp
Cảnh biên giới
Ảnh bóng; hình bóng; ảo ảnh
Hưởng vang vọng
Cập vươn tới