Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
無実
むじつ
だという
彼
かれ
の
主張
しゅちょう
は
誰
だれ
も
信
しん
じないだろう。
Không ai tin vào lời khẳng định vô tội của anh ta đâu.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
無実
むじつ
vô tội; bị cáo buộc sai
言う
いう
nói
彼
かれ
anh ấy
主張
しゅちょう
khẳng định; nhấn mạnh
誰
だれ
ai
信ずる
しんずる
tin tưởng
Hán tự:
無
Vô
không có gì; không
実
Thực
thực tế; hạt
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
主
Chủ
chủ; chính
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
誰
Thùy
ai; ai đó
信
Tín
niềm tin; sự thật