Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

湖みずうみに行いって、昼食ちゅうしょくを取とることのなってるんだ。
Chúng ta sẽ đi đến hồ và ăn trưa ở đó.

Ngữ pháp:

~こと (〜koto)

Diễn tả một hành động ở dạng danh từ (giống như danh từ) hoặc trạng thái thực tế hoặc kinh nghiệm.
JLPT N4

~ている (〜te iru)

Diễn tả một hành động đang tiếp diễn hoặc một trạng thái kết quả; 'đang ~', 'đã', 'có'.
JLPT N3

Từ vựng:

湖
みずうみ
hồ
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
昼食
ちゅうしょく
bữa trưa; bữa ăn trưa
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
成る
なる
trở thành; đạt được

Hán tự:

湖
Hồ hồ
行
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
昼
Trú ban ngày; trưa
食
Thực ăn; thực phẩm
取
Thủ lấy; nhận

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật