Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
混
こ
んでいるバスの
車内
しゃない
では、
若者
わかもの
はお
年寄
としよ
りに
席
せき
を
譲
ゆず
るべきだ。
Trong xe buýt đông đúc, giới trẻ nên nhường chỗ cho người già.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
混む
こむ
đông đúc; chật kín; tắc nghẽn; đầy người
車内
しゃない
bên trong xe
若者
わかもの
người trẻ
年寄り
としより
người già; người cao tuổi; công dân cao tuổi
席
せき
ghế ngồi
譲る
ゆずる
chuyển giao; chuyển nhượng; nhượng lại; giao; truyền lại
Hán tự:
混
Hỗn
trộn; pha trộn; nhầm lẫn
車
Xa
xe
内
Nội
bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình
若
Nhược
trẻ; nếu
者
Giả
người
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
寄
Kí
đến gần; thu thập
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp
譲
Nhượng
nhường; chuyển giao; chuyển nhượng