混む [Hỗn]

こむ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Động từ Godan - đuôi “mu”Tự động từ

đông đúc; chật kín; tắc nghẽn; đầy người

JP: 土曜日どようびのカラオケとくんでいる。

VI: Quán karaoke vào thứ Bảy thường rất đông.

JP: あのレストランはいつもんでいる。

VI: Nhà hàng đó luôn đông khách.

🔗 込む

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

電車でんしゃんでた?
Tàu điện bị đông không?
そこはんでた?
Nơi đó đông không?
バスはんでた?
Xe buýt có đông không?
市電しでんんでいた。
Trên xe điện đầy ắp người.
どこもんでるだろうね。
Chắc chắn mọi nơi đều đông đúc.
まだんでるよ。
Vẫn còn đông đúc lắm.
その電車でんしゃんでいた。
Chuyến tàu đó rất đông.
ごめん。みちんじゃって。
Xin lỗi, đường bị tắc.
バスはとてもんでいた。
Xe buýt đã rất đông người.
そのバスはんでいた。
Chiếc xe buýt đó rất đông.