Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
消
け
しゴムでこれらの
語
かたり
を
消
け
しなさい。
Hãy xóa những từ này bằng tẩy.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
消しゴム
けしゴム
tẩy; gôm
此れ
これ
cái này
語
ご
từ; thuật ngữ
消す
けす
xóa; tẩy; gạch bỏ; xóa bỏ
為さる
なさる
làm
Hán tự:
消
Tiêu
dập tắt; tắt
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ