Dịch nghĩa:

Ông Kaibu đã quen với việc phát biểu trước công chúng.

Hán tự:

Hải biển; đại dương
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Thị họ; dòng họ
Nhân người
Tiền phía trước; trước
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Quán quen; thành thạo