Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
活気
かっき
が
出
で
るからいいことだと
思
おも
うよ。
Tôi nghĩ sự sôi động là điều tốt.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
活気
かっき
năng lượng; sức sống
出る
でる
rời đi; ra ngoài
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
気
Khí
tinh thần; không khí
出
Xuất
ra ngoài
思
Tư
nghĩ