Dịch nghĩa:
津波が水田を押し流し、町は浸水しました。
Sóng thần đã cuốn trôi ruộng lúa và làm ngập lụt thị trấn.
Từ vựng:
Hán tự:
津
Tân
bến cảng; cảng; bến phà
波
Ba
sóng; Ba Lan
水
Thủy
nước
田
Điền
ruộng lúa
押
Áp
đẩy; dừng; kiểm tra; chế ngự; gắn; chiếm; trọng lượng; nhét; ấn; niêm phong; làm bất chấp
流
Lưu
dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
浸
Tẩm
ngâm; nhúng