押し流す [Áp Lưu]

押流す [Áp Lưu]

おしながす
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

cuốn trôi; quét sạch

JP: あまりにもあめはげしくったのでその神社じんじゃながされてしまいました。

VI: Mưa rất xối xả nên ngôi đền đã bị cuốn trôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いえ洪水こうずいながされた。
Ngôi nhà đã bị trôi đi trong trận lũ.
かれ情熱じょうねつながされた。
Anh ấy đã bị cuốn theo cảm xúc.
かれ熱情ねつじょうながされた。
Anh ấy đã bị cuốn theo cảm xúc mãnh liệt.
洪水こうずいわたしいえかわながした。
Lũ lụt đã cuốn trôi nhà tôi xuống sông.
ながれのいきおいいがはしながしてしまった。
Dòng chảy mạnh đã cuốn trôi cây cầu.
津波つなみ水田すいでんながし、まち浸水しんすいしました。
Sóng thần đã cuốn trôi ruộng lúa và làm ngập lụt thị trấn.
そのはし洪水こうずいながされてしまった。
Cây cầu đó đã bị lũ cuốn trôi.
津波つなみんぼをながし、まち水浸みずびたしになりました。
Sóng thần đã cuốn trôi cánh đồng và làm ngập lụt thị trấn.
我々われわれふねしおによってきしながされた。
Con tàu của chúng ta bị dòng triều đẩy vào bờ.