Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
洞窟
どうくつ
からうつろに
反響
はんきょう
する
音
おと
を
耳
みみ
にした。
Họ đã nghe thấy tiếng vọng u ám từ hang động.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
洞窟
どうくつ
hang động; hang lớn
虚ろ
うつろ
khoang rỗng
反響
はんきょう
tiếng vang; tiếng dội
為る
する
làm
音
おと
âm thanh; tiếng động
耳
みみ
tai
Hán tự:
洞
Đỗng
hang; động; khai quật
窟
Quật
hang động
反
Phản
chống-
響
Hưởng
vang vọng
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
耳
Nhĩ
tai