Dịch nghĩa:

Họ đã nghe thấy tiếng vọng u ám từ hang động.

Hán tự:

Đỗng hang; động; khai quật
Quật hang động
Phản chống-
Hưởng vang vọng
Âm âm thanh; tiếng ồn
Nhĩ tai