Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
泣
な
かないの。
新
あたら
しいの
買
か
ってあげるから。
Đừng khóc. Tôi sẽ mua cái mới cho bạn.
Ngữ pháp:
V てあげる (V te ageru)
Dùng để diễn tả làm gì đó cho ai; 'làm gì đó cho ai'.
JLPT N4
Từ vựng:
泣く
なく
khóc; rơi nước mắt; khóc nức nở; khóc thút thít
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
買う
かう
mua; mua sắm
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
泣
Khấp
khóc
新
Tân
mới
買
Mãi
mua