Dịch nghĩa:
河川の盆地には普通肥沃な農地がある。
Thung lũng sông thường có đất nông nghiệp màu mỡ.
Từ vựng:
Hán tự:
河
Hà
sông
川
Xuyên
sông; dòng suối
盆
Bồn
chậu; lễ hội đèn lồng; khay
地
Địa
đất; mặt đất
普
Phổ
phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
肥
Phì
phân bón; béo lên; màu mỡ; phân bón; nuông chiều
沃
Ốc
màu mỡ
農
Nông
nông nghiệp; nông dân