Dịch nghĩa:

Giữ thăng bằng trên đường phủ băng là khó.

Hán tự:

Băng cột băng; băng; mưa đá; đóng băng; đông cứng
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Lộ đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
Thượng trên
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết