Dịch nghĩa:

Thủy thủ đã chứng kiến đồng đội của mình kiệt sức và chìm xuống.

Hán tự:

Thủy nước
Phu chồng; đàn ông
Trọng người trung gian; mối quan hệ
Gian khoảng cách; không gian
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Tận cạn kiệt; sử dụng hết
Thẩm chìm; bị ngập; lắng xuống; chán nản; trầm hương
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Kích đánh; tấn công; đánh bại; chinh phục