Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
水
みず
を
加
くわ
え、
練
ね
り
粉
こ
がどろどろしない
程度
ていど
に
混
ま
ぜなさい。
Thêm nước và trộn cho đến khi bột không còn quá lỏng.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
加える
くわえる
thêm vào; cộng vào; tổng hợp; đính kèm; sáp nhập
練り粉
ねりこ
bột nhào
為る
する
làm
程度
ていど
mức độ
混ぜる
まぜる
trộn; khuấy; pha trộn
為さる
なさる
làm
Hán tự:
水
Thủy
nước
加
Gia
thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm
練
Luyện
luyện tập; đánh bóng; rèn luyện; mài giũa; tinh luyện
粉
Phấn
bột; bột mịn; bụi
程
Trình
mức độ; mức độ; luật; công thức; khoảng cách; giới hạn; số lượng
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
混
Hỗn
trộn; pha trộn; nhầm lẫn