Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
水
みず
がなければ、
何者
なにもの
もこの
地球
ちきゅう
上
じょう
には
生
い
きられないだろう。
Nếu không có nước, có lẽ không ai trên trái đất này có thể sống.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
無い
ない
không tồn tại
何者
なにもの
ai; người nào
此の
この
này
地球
ちきゅう
trái đất
生きる
いきる
sống; tồn tại
Hán tự:
水
Thủy
nước
何
Hà
gì
者
Giả
người
地
Địa
đất; mặt đất
球
Cầu
quả bóng
上
Thượng
trên
生
Sinh
sinh; cuộc sống