Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
気密
きみつ
性
せい
でない
窓
まど
ならば、
水滴
すいてき
ができるだろう。
Nếu cửa sổ không kín khí, sẽ hình thành những giọt nước.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
気密性
きみつせい
kín khí
無い
ない
không tồn tại
窓
まど
cửa sổ
水滴
すいてき
giọt nước
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí
密
Mật
bí mật; mật độ; tỉ mỉ
性
Tính
giới tính; bản chất
窓
Song
cửa sổ; ô kính
水
Thủy
nước
滴
Tích
nhỏ giọt; giọt