Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
気
き
にしないで。あなたの
問題
もんだい
じゃないから。
Đừng bận tâm, đó không phải là vấn đề của bạn.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為る
する
làm
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài