Dịch nghĩa:

Máy bay dân sự đã xâm phạm khu vực quân sự.

Hán tự:

Dân dân; quốc gia
Gian khoảng cách; không gian
máy móc; cơ hội
Quân quân đội; lực lượng; binh lính; chiến tranh; trận chiến
Sự sự việc; lý do
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Lĩnh quyền hạn; lãnh thổ; lãnh địa; triều đại
Vực phạm vi; khu vực; giới hạn; giai đoạn; cấp độ
Xâm xâm lược; xâm phạm
Phạm tội phạm; tội lỗi; vi phạm