Dịch nghĩa:

Nhân dân đã nổi dậy chống lại vua.

Hán tự:

Dân dân; quốc gia
Chúng đám đông; quần chúng
Quốc quốc gia
Vương vua; cai trị; đại gia
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Phản chống-
Loạn bạo loạn; chiến tranh; rối loạn; làm phiền
Khởi thức dậy