Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
毎日
まいにち
学校
がっこう
に
行
い
く
途中
とちゅう
で、
私
わたし
は
犬
いぬ
を
目
め
にする。
Trên đường đến trường hàng ngày, tôi nhìn thấy một con chó.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
毎日
まいにち
mỗi ngày; hàng ngày
学校
がっこう
trường học
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
途中
とちゅう
trên đường; trên lộ trình
私
わたくし
tôi
犬
いぬ
chó
目
め
mắt; nhãn cầu
為る
する
làm
Hán tự:
毎
Mỗi
mỗi
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
途
Đồ
tuyến đường; con đường
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
私
Tư
tư nhân; tôi
犬
Khuyển
chó
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm