Dịch nghĩa:
毎日同じものじゃぁ、うんざりしちゃうよ。
Ăn cùng một thứ mỗi ngày thật là chán.
Từ vựng:
Hán tự:
毎
Mỗi
mỗi
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng