Dịch nghĩa:
母親は息子にやかましく言って聞かせた。
Mẹ đã nói lớn để con trai nghe theo.
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
親
Thân
cha mẹ; thân mật
息
Tức
hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
子
Tử
trẻ em
言
Ngôn
nói; từ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe