Dịch nghĩa:

Mẹ có trách nhiệm về hành động của con.

Hán tự:

Mẫu mẹ
Thân cha mẹ; thân mật
Tử trẻ em
Cung cung cấp
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Vi làm; thay đổi; tạo ra; lợi ích; phúc lợi; có ích; đạt tới; thử; thực hành; chi phí; làm việc như; tốt; lợi thế; do kết quả của
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Trách trách nhiệm; chỉ trích
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm