Dịch nghĩa:

Mẹ tái mét nghe tin đó.

Hán tự:

Mẫu mẹ
Tri biết; trí tuệ
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Đồ tuyến đường; con đường
Đoan cạnh; nguồn gốc; kết thúc; điểm; biên giới; bờ; mũi đất
Thanh xanh; xanh lá