Dịch nghĩa:

Có người tin vào sự sống vĩnh cửu sau cái chết.

Hán tự:

Tử chết
Hậu sau; phía sau; sau này
Vĩnh vĩnh cửu; dài; lâu dài
Viễn xa; xa xôi
Sinh sinh; cuộc sống
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
Tín niềm tin; sự thật
Nhân người