Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
死後
しご
の
永遠
えいえん
の
生命
せいめい
を
信
しん
じている
人
ひと
もいる。
Có người tin vào sự sống vĩnh cửu sau cái chết.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
死後
しご
sau khi chết
永遠
えいえん
vĩnh cửu; bất tử
生命
せいめい
sự sống; tồn tại
信ずる
しんずる
tin tưởng
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
死
Tử
chết
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
永
Vĩnh
vĩnh cửu; dài; lâu dài
遠
Viễn
xa; xa xôi
生
Sinh
sinh; cuộc sống
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
信
Tín
niềm tin; sự thật
人
Nhân
người