Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
歯医者
はいしゃ
は
僕
ぼく
に
三本
さんぼん
歯
は
を
抜
ぬ
かなければいけないと
言
い
った。
Bác sĩ nha khoa bảo tôi phải nhổ ba cái răng.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
歯医者
はいしゃ
nha sĩ
僕
ぼく
tôi
三
さん
ba; 3
歯
は
răng
抜く
ぬく
kéo ra; rút ra; lấy ra; rút phích cắm; nhổ cỏ
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
言う
いう
nói
Hán tự:
歯
Xỉ
răng
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
三
Tam
ba
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
抜
Bạt
trượt ra; rút ra; kéo ra; ăn cắp; trích dẫn; loại bỏ; bỏ qua
言
Ngôn
nói; từ