Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
歯医者
はいしゃ
で
歯
は
についたたばこのヤニを
取
と
ってもらうと、
費用
ひよう
はどれくらいかかるでしょう?
Bạn sẽ mất khoảng bao nhiêu tiền để làm sạch vết ố thuốc lá trên răng tại nha sĩ?
Ngữ pháp:
V て もらう (V-te morau)
Diễn tả nhận được sự giúp đỡ hoặc hành động từ ai đó.
JLPT N4
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
歯医者
はいしゃ
nha sĩ
歯
は
răng
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
貰う
もらう
nhận; lấy
費用
ひよう
chi phí; phí tổn
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
Hán tự:
歯
Xỉ
răng
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
取
Thủ
lấy; nhận
費
Phí
chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
用
Dụng
sử dụng; công việc