Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
正直
しょうじき
なのでなおさらその
少年
しょうねん
が
好
す
きです。
Tôi càng thích cậu bé ấy hơn vì cậu ấy thành thật.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
正直
しょうじき
thật thà; thẳng thắn; chân thành; ngay thẳng
尚更
なおさら
càng thêm
其の
その
đó; cái đó
少年
しょうねん
cậu bé
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
正
Chính
chính xác; công bằng
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó