Dịch nghĩa:
正直なところ、あの人とは仕事はしたくないわ。
Thật lòng mà nói, tôi không muốn làm việc với người đó.
Từ vựng:
Hán tự:
正
Chính
chính xác; công bằng
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
人
Nhân
người
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do