Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
次
つぎ
の
給油
きゅうゆ
所
しょ
で
満
まん
タンにする
必要
ひつよう
がある。
Chúng ta cần phải đổ đầy bình xăng ở trạm tiếp theo.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
次
つぎ
tiếp theo
給油所
きゅうゆじょ
trạm xăng; trạm dịch vụ; kho nhiên liệu
満タン
まんタン
bình đầy
為る
する
làm
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
給
Cấp
lương; cấp
油
Du
dầu; mỡ
所
Sở
nơi; mức độ
満
Mãn
đầy; đủ; thỏa mãn
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính