Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
次
つぎ
の
月曜日
げつようび
までには
手紙
てがみ
を
受
う
け
取
と
るはずです。
Bạn sẽ nhận được thư vào thứ Hai tới.
Ngữ pháp:
~までに (〜made ni)
Diễn tả 'trước' hoặc 'đến' một thời điểm hoặc hành động nhất định
JLPT N4
Từ vựng:
次
つぎ
tiếp theo
月曜日
げつようび
thứ Hai
手紙
てがみ
thư
受け取る
うけとる
nhận; lấy
筈
はず
nên (là); chắc chắn (là); dự kiến (là); phải (là)
Hán tự:
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
曜
Diệu
ngày trong tuần
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
受
Thụ
nhận; trải qua
取
Thủ
lấy; nhận