Dịch nghĩa:

Các động từ sau chỉ lấy to vô định làm tân ngữ.

Hán tự:

Thứ tiếp theo; thứ tự
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Từ từ ngữ; thơ
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ