Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
次
つぎ
の
停留所
ていりゅうじょ
で
下車
げしゃ
し、
空港
くうこう
行
い
きのバスに
乗
の
りなさい。
Hãy xuống ở trạm tiếp theo và lên xe buýt đi sân bay.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
次
つぎ
tiếp theo
停留所
ていりゅうじょ
trạm dừng (xe buýt, xe điện, v.v.); trạm; điểm dừng
下車
げしゃ
xuống xe (tàu, xe buýt, v.v.); xuống xe; ra khỏi xe
為る
する
làm
空港
くうこう
sân bay
乗る
のる
lên (tàu, máy bay, xe buýt, tàu thủy, v.v.); lên; đi; lên tàu
為さる
なさる
làm
Hán tự:
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
停
Đình
dừng lại; dừng
留
Lưu
giam giữ; buộc chặt; dừng lại; ngừng
所
Sở
nơi; mức độ
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
車
Xa
xe
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
港
Cảng
cảng
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
乗
Thừa
lên xe; nhân