Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
次
つぎ
に
話
はな
す
機会
きかい
を
楽
たの
しみにして
待
ま
ちませんか。
Chúng ta có mong đợi lần nói chuyện tiếp theo không?
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
次
つぎ
tiếp theo
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
機会
きかい
cơ hội; dịp
楽しみ
たのしみ
niềm vui
為る
する
làm
待つ
まつ
chờ đợi
Hán tự:
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
機
Cơ
máy móc; cơ hội
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào