Dịch nghĩa:

Nói chung khí hậu của quốc gia đó là khắc nghiệt.

Hán tự:

Khái tóm tắt; điều kiện; xấp xỉ; nói chung
Ngôn nói; từ
Quốc quốc gia
Khí tinh thần; không khí
Hậu khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
Nghiêm nghiêm khắc; nghiêm ngặt; khắc nghiệt; cứng nhắc