Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
楽観
らっかん
主義
しゅぎ
者
しゃ
は
鏡
かがみ
をのぞきこんでますます
楽天的
らくてんてき
に、
悲観
ひかん
論
ろん
者
しゃ
はますます
悲観
ひかん
的
てき
になる。
Người lạc quan nhìn vào gương và càng trở nên lạc quan hơn, trong khi người bi quan càng trở nên bi quan hơn.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
鏡
かがみ
gương; gương soi
覗き込む
のぞきこむ
nhìn vào; nhìn lén vào
益々
ますます
ngày càng; càng lúc càng; giảm dần; ít dần
楽天的
らくてんてき
lạc quan
悲観論者
ひかんろんしゃ
người bi quan
悲観的
ひかんてき
bi quan
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
観
quan điểm; diện mạo
主
Chủ
chủ; chính
義
Nghĩa
chính nghĩa
者
Giả
người
鏡
Kính
gương
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết