Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
楽器
がっき
は
練習
れんしゅう
すればするほど
上手
じょうず
になるよ。
Càng tập luyện nhạc cụ, bạn càng giỏi lên đấy.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
楽器
がっき
nhạc cụ
練習
れんしゅう
luyện tập; tập luyện
為る
する
làm
上手
じょうず
khéo léo; giỏi
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
器
Khí
dụng cụ; khả năng
練
Luyện
luyện tập; đánh bóng; rèn luyện; mài giũa; tinh luyện
習
Tập
học
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay