Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
桜
さくら
の
花
はな
の
季節
きせつ
になると、
公園
こうえん
に
多
おお
くの
人々
ひとびと
が
集
あつ
まる。
Khi mùa hoa anh đào đến, nhiều người tụ tập ở công viên.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
桜
さくら
cây anh đào; hoa anh đào
花
はな
hoa; bông hoa; nở hoa; cánh hoa
季節
きせつ
mùa; thời điểm trong năm
成る
なる
trở thành; đạt được
公園
こうえん
công viên (công cộng)
多く
おおく
nhiều
人々
ひとびと
mọi người
集まる
あつまる
tập hợp; thu thập
Hán tự:
桜
hoa anh đào
花
Hoa
hoa
季
Quý
mùa
節
Tiết
mùa; tiết
公
Công
công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
園
Viên
công viên; vườn; sân; nông trại
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
人
Nhân
người
集
Tập
tập hợp; gặp gỡ