Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
株式
かぶしき
投資
とうし
は
必
かなら
ずしも
利益
りえき
を
生
う
むとは
限
かぎ
らない。
Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.
Ngữ pháp:
必ずしも~とは限らない (kanarazushimo ~ towa kagiranai)
Không nhất thiết; không phải lúc nào cũng vậy.
JLPT N3
Từ vựng:
株式
かぶしき
cổ phần
投資
とうし
đầu tư
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
利益
りえき
lợi nhuận
生む
うむ
sinh
限る
かぎる
hạn chế; giới hạn
Hán tự:
株
Chu
cổ phiếu; gốc cây; cổ phần
式
Thức
phong cách; nghi thức
投
Đầu
ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
資
Tư
tài sản; vốn
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
益
Ích
lợi ích; thu lợi; lợi nhuận; ưu thế
生
Sinh
sinh; cuộc sống
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng