Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
校門
こうもん
のところで、
女子
じょし
寮
りょう
の
方
ほう
から
登校
とうこう
してきた
美
よし
留
とめ
と
鉢合
はちあ
わせした。
Tại cổng trường, tôi tình cờ gặp Miru đang từ ký túc xá nữ đến trường.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
校門
こうもん
cổng trường
女子寮
じょしりょう
ký túc xá nữ
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
登校
とうこう
đi học; đến trường
為る
する
làm
美
び
vẻ đẹp
鉢合わせ
はちあわせ
va đầu vào nhau
Hán tự:
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
門
Môn
cổng
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
寮
Liêu
ký túc xá; nhà trọ; biệt thự; nhà trà
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
登
Đăng
leo; trèo lên
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
留
Lưu
giam giữ; buộc chặt; dừng lại; ngừng
鉢
Bát
bát; thùng gạo; chậu; vương miện
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1