校門 [Hiệu Môn]
こうもん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 20000
Độ phổ biến từ: Top 20000
Danh từ chung
cổng trường
JP: 校門は8時に開く。
VI: Cổng trường mở lúc 8 giờ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
校門では生徒会が文化祭の飾りつけをしていた。
Ở cổng trường, hội học sinh đang trang trí cho lễ hội văn hóa.
予鈴だ。校門の辺りにいた生徒たちが一斉に足を速める。
Tiếng chuông báo hiệu đã reo, các học sinh đang ở gần cổng trường lập tức tăng tốc bước chân.
校門のところで、女子寮の方から登校してきた美留と鉢合わせした。
Tại cổng trường, tôi tình cờ gặp Miru đang từ ký túc xá nữ đến trường.
先生は私に、用意は出来たか、みな校門のところで君を待っているよと言った。
Thầy giáo nói với tôi rằng mọi người đang đợi bạn ở cổng trường, bạn đã sẵn sàng chưa?