Dịch nghĩa:

Người trồng cây ăn quả đã ghép mắt ghép của cây táo vào gốc cây.

Hán tự:

Quả trái cây; phần thưởng; thực hiện; hoàn thành; kết thúc; thành công
Thụ gỗ; cây; thiết lập
Tải trồng trọt; trồng cây
Bồi trồng trọt; nuôi dưỡng
Giả người
Tiếp tiếp xúc; ghép lại
Tuệ bông lúa; bông (ngũ cốc); đầu; đỉnh (sóng)
Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Mộc cây; gỗ