接ぎ木 [Tiếp Mộc]

接木 [Tiếp Mộc]

つぎ木 [Mộc]

継ぎ木 [Kế Mộc]

継木 [Kế Mộc]

つぎき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

ghép cây

JP: 果樹かじゅ栽培さいばいしゃがリンゴの台木だいぎしました。

VI: Người trồng cây ăn quả đã ghép mắt ghép của cây táo vào gốc cây.