Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
来週
らいしゅう
ハワイにいくつもりなので、
銀行
ぎんこう
へ
円
えん
を
少
すこ
しドルに
替
か
えにいかなければなりません。
Tuần sau tôi dự định đi Hawaii, nên tôi phải đổi một ít yên sang đô la ở ngân hàng.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
来週
らいしゅう
tuần sau
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
銀行
ぎんこう
ngân hàng
円
えん
yên (đơn vị tiền tệ Nhật Bản)
少し
すこし
một chút; một ít
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
来
Lai
đến; trở thành
週
Chu
tuần
銀
Ngân
bạc
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
円
Viên
vòng tròn; yên; tròn
少
Thiếu
ít
替
Thế
trao đổi; dự phòng; thay thế; mỗi-