Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
来年
らいねん
はどのくらい
金
きん
がいるか
計算
けいさん
しなさい。
Tính xem năm sau cần bao nhiêu tiền.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
来年
らいねん
năm sau
金
かね
tiền
計算
けいさん
tính toán; đếm; cộng lại; con số
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
来
Lai
đến; trở thành
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
金
Kim
vàng
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
算
Toán
tính toán; số