Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
来
き
たいと
思
おも
う
生徒
せいと
はもうこれ
以上
いじょう
いないと
思
おも
う。
Tôi nghĩ không còn học sinh nào muốn đến nữa.
Ngữ pháp:
~以上 (〜ijou)
Diễn tả 'vì' hoặc 'miễn là' trong ngữ cảnh điều kiện.
JLPT N2
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
生徒
せいと
học sinh; sinh viên
もう
đã; rồi
此れ
これ
cái này
以上
いじょう
không ít hơn ...; ... và trên; ... và lên; ... hoặc nhiều hơn
Hán tự:
来
Lai
đến; trở thành
思
Tư
nghĩ
生
Sinh
sinh; cuộc sống
徒
Đồ
đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
上
Thượng
trên